Phạm Ngọc Tâm

Năm sinh1951
Quê quánĐộc Lập- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 9/1/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (65-13) Plei M

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050243]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Tâm, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26307, Quê quán=Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(65-13) Plei M}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30666 (số thứ tự 1050243).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 9/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Tiến Cương
  2. Nguyễn Đức Bốn
  3. Trần Anh Dũng
  4. Nguyễn Văn Thành
  5. Cao Hữu Thức
  6. Phạm Đình Mạnh
  7. Ngô Văn Lạc
  8. Nguyễn Kim Ất
  9. Đàm Hữu Soái
  10. Trần Bá Thành
  11. Nguyễn Văn Nhân
  12. Nguyễn Hữu Diện
  13. Hoàng Hải Việt
  14. Nguyễn Công Dậu
  15. Đỗ Đức Nhuận
  16. Nguyễn Quốc Lý
  17. Nguyễn Văn Hoàng
  18. Vũ Huy Chân
  19. Hoàng Ngọc Vui
  20. Trần Văn Nhận
  21. Nguyễn Hữu Đại