Lê Tiến Tuệ

Năm sinh1947
Quê quánBắc Vân- Xuân Vân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 25/10/1969
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồi 705 Plây cần

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034340]: Lietsi {Họ tên=Lê Tiến Tuệ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25/10/1969, Quê quán=Bắc Vân- Xuân Vân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 705 Plây cần, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14763 (số thứ tự 1034340).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Tiến Tuệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Tiến Tuệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 25/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mô lô Toàn
  2. Lê Huy Thanh
  3. Lương Văn Nguyên
  4. Trần Văn Tậu
  5. Hoàng Văn Thiết
  6. Nguyễn Văn Âm
  7. Nguyễn Bá Nhơn
  8. Đặng Minh Tâm
  9. Nguyễn Văn Chíp
  10. Lê Văn Lâm
  11. Đỗ Đình Thông
  12. Phan Việt Thịnh
  13. Nguyễn Văn Đen
  14. Bùi Văn Tấc