Lê Huy Thanh

Năm sinh1950
Quê quánXuân Tân- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/10/1969
Nơi hy sinhẤp Pra Mái Khu 6, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Pra Mái K6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033776]: Lietsi {Họ tên=Lê Huy Thanh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/10/1969, Quê quán=Xuân Tân- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Pra Mái Khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Pra Mái K6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14199 (số thứ tự 1033776).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Huy Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 25/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mô lô Toàn
  2. Lương Văn Nguyên
  3. Trần Văn Tậu
  4. Hoàng Văn Thiết
  5. Nguyễn Văn Âm
  6. Lê Tiến Tuệ
  7. Nguyễn Bá Nhơn
  8. Đặng Minh Tâm
  9. Nguyễn Văn Chíp
  10. Lê Văn Lâm
  11. Đỗ Đình Thông
  12. Phan Việt Thịnh
  13. Nguyễn Văn Đen
  14. Bùi Văn Tấc