Ngô Tiến Khôi

Năm sinh1947
Quê quánTùng Khánh- Thượng Lũng- Võ Nhai
Ngày hy sinh 24/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng, bắc Kontum
Vị trí mộ (89-42)07 quận Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035130]: Lietsi {Họ tên=Ngô Tiến Khôi, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24/04/1970, Quê quán=Tùng Khánh- Thượng Lũng- Võ Nhai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, bắc Kontum, Vị trí mộ=(89-42)07 quận Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15553 (số thứ tự 1035130).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Tiến Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Tiến Khôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 24/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Chiến
  2. Vũ Khắc Ngôn
  3. Dương Văn Sơn
  4. Nguyễn Văn Thịnh
  5. Nguyễn Văn Túy
  6. Hoàng Văn Vần
  7. Nông Văn Coóng
  8. Quách Văn Soạn
  9. Nguyễn Văn Côi
  10. Đỗ Xuân Ất
  11. Vũ Đình Thái
  12. Phạm Trọng Quý
  13. Trần Quốc Việt
  14. Nguyễn Văn Vượng
  15. Đào Văn Phước
  16. Trần Xuân Phính
  17. Nguyễn Bá Chuyền
  18. Phạm Quang Kỳ
  19. Hà Minh Cao
  20. Mạc Quyết Tiến
  21. Hoàng Văn Hịnh
  22. Trần Văn Chánh
  23. Nguyễn Văn Địch
  24. Nguyễn Đinh Quang
  25. Lê Doãn Trung
  26. Nguyễn Ngọc La
  27. Lê Đình Khánh