Trần Văn Chánh
| Năm sinh | 1919 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Quang- Nam Sách- Hưng Yên |
| Ngày hy sinh | 24/04/1970 |
| Nơi hy sinh | Viện 211 |
| Vị trí mộ | (98-58)03 Tà Xẻng Khu B đội 3 mộ 8 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036585]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Chánh, Năm sinh=1919, Ngày hy sinh=24/04/1970, Quê quán=Thanh Quang- Nam Sách- Hưng Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=(98-58)03 Tà Xẻng Khu B đội 3 mộ 8 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17008 (số thứ tự 1036585).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Chánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Chánh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 24/04/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Tiến Khôi
- Phạm Văn Chiến
- Vũ Khắc Ngôn
- Dương Văn Sơn
- Nguyễn Văn Thịnh
- Nguyễn Văn Túy
- Hoàng Văn Vần
- Nông Văn Coóng
- Quách Văn Soạn
- Nguyễn Văn Côi
- Đỗ Xuân Ất
- Vũ Đình Thái
- Phạm Trọng Quý
- Trần Quốc Việt
- Nguyễn Văn Vượng
- Đào Văn Phước
- Trần Xuân Phính
- Nguyễn Bá Chuyền
- Phạm Quang Kỳ
- Hà Minh Cao
- Mạc Quyết Tiến
- Hoàng Văn Hịnh
- Nguyễn Văn Địch
- Nguyễn Đinh Quang
- Lê Doãn Trung
- Nguyễn Ngọc La
- Lê Đình Khánh