Phạm Quang Kỳ

Năm sinh1951
Quê quánPhượng Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 24/04/1970
Nơi hy sinhĐắk siêng
Vị trí mộ (89-42)02 03 quận Đắk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036317]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quang Kỳ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=24/04/1970, Quê quán=Phượng Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk siêng, Vị trí mộ=(89-42)02 03 quận Đắk Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16740 (số thứ tự 1036317).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quang Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 24/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Tiến Khôi
  2. Phạm Văn Chiến
  3. Vũ Khắc Ngôn
  4. Dương Văn Sơn
  5. Nguyễn Văn Thịnh
  6. Nguyễn Văn Túy
  7. Hoàng Văn Vần
  8. Nông Văn Coóng
  9. Quách Văn Soạn
  10. Nguyễn Văn Côi
  11. Đỗ Xuân Ất
  12. Vũ Đình Thái
  13. Phạm Trọng Quý
  14. Trần Quốc Việt
  15. Nguyễn Văn Vượng
  16. Đào Văn Phước
  17. Trần Xuân Phính
  18. Nguyễn Bá Chuyền
  19. Hà Minh Cao
  20. Mạc Quyết Tiến
  21. Hoàng Văn Hịnh
  22. Trần Văn Chánh
  23. Nguyễn Văn Địch
  24. Nguyễn Đinh Quang
  25. Lê Doãn Trung
  26. Nguyễn Ngọc La
  27. Lê Đình Khánh