Trần Bá Tiến

Năm sinh1950
Quê quánNhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 19/09/1969
Nơi hy sinhKhu vực H4, đường Đắk Lắk đi Phước Long
Vị trí mộ H4, đường Đắk Lắk- Phước Long

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034979]: Lietsi {Họ tên=Trần Bá Tiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=19/09/1969, Quê quán=Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực H4, đường Đắk Lắk đi Phước Long, Vị trí mộ=H4, đường Đắk Lắk- Phước Long}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15402 (số thứ tự 1034979).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Bá Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Bá Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 19/09/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tiến Nhung
  2. Nguyễn Hữu Thung
  3. Lương Văn Bình
  4. Trung Văn La
  5. Nguyễn Đình Chiến
  6. Nguyễn Tuấn Sửu
  7. Nguyễn Văn Thai
  8. Nghiêm Văn Tích
  9. Trần Quốc Duyệt
  10. Đinh Viết Xiêm
  11. Nguyễn Đình Sơn
  12. Vũ Văn Luận
  13. Trần Văn Ca
  14. Nguyễn Mẫu Luân
  15. Nguyễn Văn Quyết
  16. Bùi Văn Đũi
  17. Hoàng Văn Ý
  18. Nguyễn Văn Thảnh
  19. Nguyễn Ngọc Khánh
  20. Lại Khắc Loan
  21. Nguyễn Đình Thuyết
  22. Phạm Thành Mậu
  23. La Văn Hợi
  24. Nguyễn Trí Tạo
  25. Hoàng Văn Mỵ
  26. Trần Thanh Liêm
  27. Bùi Hữu Vịnh
  28. Đinh Văn Tuyên
  29. Tống Quang Bình
  30. Lê Đình Nghiêm
  31. Bùi Công Lạng
  32. Trần Hữu Chức
  33. Đỗ Văn Nhã
  34. Phạm Ngọc Thuần
  35. Vũ Văn Sơn
  36. Vũ Văn Tuần