Nguyễn Đình Thuyết
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Ích- Hậu Lộc- Can Lộc |
| Ngày hy sinh | 19/09/1969 |
| Nơi hy sinh | Khu vực H4 đường Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Khu vực H4 Đường Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034010]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Thuyết, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=19/09/1969, Quê quán=Phú Ích- Hậu Lộc- Can Lộc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực H4 đường Đắc Lắc, Vị trí mộ=Khu vực H4 Đường Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14433 (số thứ tự 1034010).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Thuyết” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 19/09/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Tiến Nhung
- Nguyễn Hữu Thung
- Lương Văn Bình
- Trung Văn La
- Nguyễn Đình Chiến
- Nguyễn Tuấn Sửu
- Nguyễn Văn Thai
- Nghiêm Văn Tích
- Trần Quốc Duyệt
- Đinh Viết Xiêm
- Nguyễn Đình Sơn
- Vũ Văn Luận
- Trần Văn Ca
- Nguyễn Mẫu Luân
- Nguyễn Văn Quyết
- Bùi Văn Đũi
- Hoàng Văn Ý
- Nguyễn Văn Thảnh
- Nguyễn Ngọc Khánh
- Lại Khắc Loan
- Phạm Thành Mậu
- La Văn Hợi
- Nguyễn Trí Tạo
- Hoàng Văn Mỵ
- Trần Thanh Liêm
- Bùi Hữu Vịnh
- Đinh Văn Tuyên
- Tống Quang Bình
- Lê Đình Nghiêm
- Bùi Công Lạng
- Trần Hữu Chức
- Đỗ Văn Nhã
- Phạm Ngọc Thuần
- Vũ Văn Sơn
- Trần Bá Tiến
- Vũ Văn Tuần