Nghiêm Văn Tích

Năm sinh1933
Quê quánLương Cầm- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 19/09/1969
Nơi hy sinhH4 đường đi Đắc Lắc
Vị trí mộ H4 đường đi Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033041]: Lietsi {Họ tên=Nghiêm Văn Tích, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=19/09/1969, Quê quán=Lương Cầm- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H4 đường đi Đắc Lắc, Vị trí mộ=H4 đường đi Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13464 (số thứ tự 1033041).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nghiêm Văn Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nghiêm Văn Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 19/09/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tiến Nhung
  2. Nguyễn Hữu Thung
  3. Lương Văn Bình
  4. Trung Văn La
  5. Nguyễn Đình Chiến
  6. Nguyễn Tuấn Sửu
  7. Nguyễn Văn Thai
  8. Trần Quốc Duyệt
  9. Đinh Viết Xiêm
  10. Nguyễn Đình Sơn
  11. Vũ Văn Luận
  12. Trần Văn Ca
  13. Nguyễn Mẫu Luân
  14. Nguyễn Văn Quyết
  15. Bùi Văn Đũi
  16. Hoàng Văn Ý
  17. Nguyễn Văn Thảnh
  18. Nguyễn Ngọc Khánh
  19. Lại Khắc Loan
  20. Nguyễn Đình Thuyết
  21. Phạm Thành Mậu
  22. La Văn Hợi
  23. Nguyễn Trí Tạo
  24. Hoàng Văn Mỵ
  25. Trần Thanh Liêm
  26. Bùi Hữu Vịnh
  27. Đinh Văn Tuyên
  28. Tống Quang Bình
  29. Lê Đình Nghiêm
  30. Bùi Công Lạng
  31. Trần Hữu Chức
  32. Đỗ Văn Nhã
  33. Phạm Ngọc Thuần
  34. Vũ Văn Sơn
  35. Trần Bá Tiến
  36. Vũ Văn Tuần