Nguyễn Tiến Dũng

Năm sinh1945
Quê quánThôn 2- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 4/7/1970
Nơi hy sinhPô Cô hạ
Vị trí mộ không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035216]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Dũng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25753, Quê quán=Thôn 2- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pô Cô hạ, Vị trí mộ=không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15639 (số thứ tự 1035216).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 4/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Đăng
  2. Phan Thanh Chấn
  3. Hứa Viết Loòng (Lòng)
  4. Hoàng Văn Tận
  5. Nguyễn Văn Ngọc
  6. Hoàng Đức Sin
  7. Nguyễn Văn Phức
  8. Nguyễn Văn Thành
  9. Hoàng Văn Ao
  10. Ngô Văn Thâm
  11. Phan Văn Liên
  12. Hà Văn Mạch
  13. Giang Văn Kế
  14. Nông Đức Tài
  15. Vi Văn Thắng
  16. Nguyễn Bá Bằng
  17. Nguyễn Văn Đình
  18. Nguyễn Khương Duy
  19. Nguyễn Văn Thành
  20. Lê Xuân Miên
  21. Nguyễn Văn Liêm
  22. Vi Văn Thắng
  23. Lê Văn Bính
  24. Bùi Văn Điền