Lê Xuân Miên

Năm sinh1940
Quê quánTiên Tiến- Tiên Lãng-Hải Phòng
Ngày hy sinh 4/7/1970
Nơi hy sinhĐắc xiêng
Vị trí mộ (89-38)09 Đắk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045946]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Miên, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25753, Quê quán=Tiên Tiến- Tiên Lãng-Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc xiêng, Vị trí mộ=(89-38)09 Đắk Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26369 (số thứ tự 1045946).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Miên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Miên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 4/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Dũng
  2. Phạm Ngọc Đăng
  3. Phan Thanh Chấn
  4. Hứa Viết Loòng (Lòng)
  5. Hoàng Văn Tận
  6. Nguyễn Văn Ngọc
  7. Hoàng Đức Sin
  8. Nguyễn Văn Phức
  9. Nguyễn Văn Thành
  10. Hoàng Văn Ao
  11. Ngô Văn Thâm
  12. Phan Văn Liên
  13. Hà Văn Mạch
  14. Giang Văn Kế
  15. Nông Đức Tài
  16. Vi Văn Thắng
  17. Nguyễn Bá Bằng
  18. Nguyễn Văn Đình
  19. Nguyễn Khương Duy
  20. Nguyễn Văn Thành
  21. Nguyễn Văn Liêm
  22. Vi Văn Thắng
  23. Lê Văn Bính
  24. Bùi Văn Điền