Nguyễn Tiến Thuận

Năm sinh1940
Quê quánChiến Thắng- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 20/12/1969
Nơi hy sinhT54, H6, Đắc Lắc
Vị trí mộ T54, H6, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032927]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Thuận, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=20/12/1969, Quê quán=Chiến Thắng- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T54, H6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=T54, H6, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13350 (số thứ tự 1032927).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Y Nô
  2. Nhe L
  3. Tô Quang Yên
  4. Nguyễn Văn Thỉnh
  5. Lê Đình Vinh (Ninh)
  6. Đặng Xuân Loan
  7. Trần Minh Tiến
  8. Chu Công Duân
  9. Chu Văn Hường
  10. Chu Xuân Hưởng