Phan Tiến Hiếu

Năm sinh1944
Quê quánHồng Thắng- Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 30/05/1969
Nơi hy sinhKhu Đồi 702 Bắc Kon Tum
Vị trí mộ (17-90)08 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033335]: Lietsi {Họ tên=Phan Tiến Hiếu, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=30/05/1969, Quê quán=Hồng Thắng- Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu Đồi 702 Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(17-90)08 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13758 (số thứ tự 1033335).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Tiến Hiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Tiến Hiếu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 30/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mậu
  2. Chu Văn Hàm
  3. Phùng Lâm Thao
  4. Nguyễn Quốc Thứ
  5. Vương Như Hòa
  6. Lê Trọng Chiên
  7. Ngô Văn Yên
  8. Phạm Bá Tùng
  9. Lê Văn Quế
  10. Vũ Minh Tuấn
  11. Lê Xuân Can