Vũ Minh Tuấn

Năm sinh1943
Quê quánĐồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng
Ngày hy sinh 30/05/1969
Nơi hy sinhPlây Cần, Kon Tum
Vị trí mộ (13-92)03

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034891]: Lietsi {Họ tên=Vũ Minh Tuấn, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=30/05/1969, Quê quán=Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Kon Tum, Vị trí mộ=(13-92)03}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15314 (số thứ tự 1034891).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Minh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Minh Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 30/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mậu
  2. Chu Văn Hàm
  3. Phùng Lâm Thao
  4. Nguyễn Quốc Thứ
  5. Phan Tiến Hiếu
  6. Vương Như Hòa
  7. Lê Trọng Chiên
  8. Ngô Văn Yên
  9. Phạm Bá Tùng
  10. Lê Văn Quế
  11. Lê Xuân Can