Nguyễn Tiến Phượng

Năm sinh1940
Quê quánXuân Phú- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 27/05/1969
Nơi hy sinhĐồi 882
Vị trí mộ (18-91)06 Quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033866]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Phượng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=27/05/1969, Quê quán=Xuân Phú- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 882, Vị trí mộ=(18-91)06 Quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14289 (số thứ tự 1033866).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Phượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Phượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 27/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Văn Thoại
  2. Nông Văn Đồng
  3. Nông Văn Riệu
  4. Mã Hoàng Tịch
  5. Phan Văn Phách
  6. Phạm Công Thắng
  7. Hồ Nghĩa Trường
  8. Văn Đức Lân
  9. Phan Xuân Lương
  10. Trần Tất Ngọc
  11. Nguyễn Văn Minh
  12. Đào Quang Vịnh
  13. Lê Văn Mạnh
  14. Hà Văn Nhật
  15. Nguyễn Văn Nghì
  16. Trịnh Vương Toàn
  17. Nguyễn Xuân Thụ
  18. Dương Công Thoan
  19. Vi Văn Mậu
  20. Phạm Văn Thanh
  21. Phạm Mạnh Hùng
  22. Nguyễn Văn Tháng