Văn Đức Lân
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Minh- Quỳnh Xuân- Quỳnh Lưu- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 27/05/1969 |
| Nơi hy sinh | Khu vực 702 Kon Tum |
| Vị trí mộ | (18-88)08 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033283]: Lietsi {Họ tên=Văn Đức Lân, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=27/05/1969, Quê quán=Yên Minh- Quỳnh Xuân- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực 702 Kon Tum, Vị trí mộ=(18-88)08}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13706 (số thứ tự 1033283).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Văn Đức Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Văn Đức Lân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 27/05/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lại Văn Thoại
- Nông Văn Đồng
- Nông Văn Riệu
- Mã Hoàng Tịch
- Phan Văn Phách
- Phạm Công Thắng
- Hồ Nghĩa Trường
- Phan Xuân Lương
- Trần Tất Ngọc
- Nguyễn Văn Minh
- Đào Quang Vịnh
- Lê Văn Mạnh
- Hà Văn Nhật
- Nguyễn Văn Nghì
- Nguyễn Tiến Phượng
- Trịnh Vương Toàn
- Nguyễn Xuân Thụ
- Dương Công Thoan
- Vi Văn Mậu
- Phạm Văn Thanh
- Phạm Mạnh Hùng
- Nguyễn Văn Tháng