Phạm Công Thắng

Năm sinh1947
Quê quánThống Nhất- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 27/05/1969
Nơi hy sinhĐồi 751 Plei Cần
Vị trí mộ Chân đồi 751

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033036]: Lietsi {Họ tên=Phạm Công Thắng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/05/1969, Quê quán=Thống Nhất- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 751 Plei Cần, Vị trí mộ=Chân đồi 751}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13459 (số thứ tự 1033036).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 27/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Văn Thoại
  2. Nông Văn Đồng
  3. Nông Văn Riệu
  4. Mã Hoàng Tịch
  5. Phan Văn Phách
  6. Hồ Nghĩa Trường
  7. Văn Đức Lân
  8. Phan Xuân Lương
  9. Trần Tất Ngọc
  10. Nguyễn Văn Minh
  11. Đào Quang Vịnh
  12. Lê Văn Mạnh
  13. Hà Văn Nhật
  14. Nguyễn Văn Nghì
  15. Nguyễn Tiến Phượng
  16. Trịnh Vương Toàn
  17. Nguyễn Xuân Thụ
  18. Dương Công Thoan
  19. Vi Văn Mậu
  20. Phạm Văn Thanh
  21. Phạm Mạnh Hùng
  22. Nguyễn Văn Tháng