Phan Xuân Lương

Năm sinh1949
Quê quánBình Minh- Đức Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 27/05/1969
Nơi hy sinhKhu vực 702 bắc Kon Tum
Vị trí mộ (18-90)07 Đắc Tô 1/50.000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033285]: Lietsi {Họ tên=Phan Xuân Lương, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/05/1969, Quê quán=Bình Minh- Đức Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực 702 bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(18-90)07 Đắc Tô 1/50.000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13708 (số thứ tự 1033285).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Xuân Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Xuân Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 27/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Văn Thoại
  2. Nông Văn Đồng
  3. Nông Văn Riệu
  4. Mã Hoàng Tịch
  5. Phan Văn Phách
  6. Phạm Công Thắng
  7. Hồ Nghĩa Trường
  8. Văn Đức Lân
  9. Trần Tất Ngọc
  10. Nguyễn Văn Minh
  11. Đào Quang Vịnh
  12. Lê Văn Mạnh
  13. Hà Văn Nhật
  14. Nguyễn Văn Nghì
  15. Nguyễn Tiến Phượng
  16. Trịnh Vương Toàn
  17. Nguyễn Xuân Thụ
  18. Dương Công Thoan
  19. Vi Văn Mậu
  20. Phạm Văn Thanh
  21. Phạm Mạnh Hùng
  22. Nguyễn Văn Tháng