Nguyễn Viết Tiến

Năm sinh1944
Quê quánHoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 17/11/1969
Nơi hy sinhBu Prăng, Đắc Lắc
Vị trí mộ (50-56)05 Bu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033715]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Viết Tiến, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=17/11/1969, Quê quán=Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Prăng, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(50-56)05 Bu Prăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14138 (số thứ tự 1033715).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Viết Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 17/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Êm
  2. Trần Hữu Kha
  3. Nông Văn Lộc
  4. Hoàng Văn Pẩu
  5. Hoàng Văn Thắng
  6. Quách Văn Vảng
  7. Triệu Văn Nháy
  8. Lương Văn Huynh
  9. Đoàn Văn Em
  10. Nông Văn Tôn
  11. Phạm Văn Tiến
  12. Hoàng Văn Tòn
  13. Nguyễn Thị Ngoan
  14. Vũ Văn Dĩnh
  15. Vũ Văn Ký
  16. Chu Gia Nguyên
  17. Bùi Văn Cưu
  18. Trịnh Công Chữ
  19. Phạm Xuân Thành
  20. Nguyễn Văn Mích
  21. Phạm Văn Tráng
  22. Kiều Văn Bốn
  23. Nguyễn Văn Tám
  24. Nguyễn Văn Cúc
  25. Vũ Đức Vượng
  26. Nguyễn Tự Nghĩa
  27. Lê Văn Khang
  28. Nguyễn Ngọc Sơn
  29. Nguyễn Công Biểu
  30. Lê Đình Bảng
  31. Nguyễn Trọng Nam
  32. Đoàn Hồng Lĩnh
  33. Bùi Đình Dõi
  34. Bông Tấn Bằng