Phạm Xuân Thành
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 15- Thạch Bằng- Thạch Hà |
| Ngày hy sinh | 17/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Đức Lập, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Đồi 804, Đức Lập |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034011]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Thành, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=17/11/1969, Quê quán=Xóm 15- Thạch Bằng- Thạch Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đồi 804, Đức Lập}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14434 (số thứ tự 1034011).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Xuân Thành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 17/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Êm
- Trần Hữu Kha
- Nông Văn Lộc
- Hoàng Văn Pẩu
- Hoàng Văn Thắng
- Quách Văn Vảng
- Triệu Văn Nháy
- Lương Văn Huynh
- Đoàn Văn Em
- Nông Văn Tôn
- Phạm Văn Tiến
- Hoàng Văn Tòn
- Nguyễn Thị Ngoan
- Vũ Văn Dĩnh
- Vũ Văn Ký
- Chu Gia Nguyên
- Bùi Văn Cưu
- Trịnh Công Chữ
- Nguyễn Viết Tiến
- Nguyễn Văn Mích
- Phạm Văn Tráng
- Kiều Văn Bốn
- Nguyễn Văn Tám
- Nguyễn Văn Cúc
- Vũ Đức Vượng
- Nguyễn Tự Nghĩa
- Lê Văn Khang
- Nguyễn Ngọc Sơn
- Nguyễn Công Biểu
- Lê Đình Bảng
- Nguyễn Trọng Nam
- Đoàn Hồng Lĩnh
- Bùi Đình Dõi
- Bông Tấn Bằng