Nông Văn Lộc

Năm sinh1942
Quê quánQuy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 17/11/1969
Nơi hy sinhBu Prăng, Đăklăk
Vị trí mộ (51-55)07 08 Bu Prăng đồi 891

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032566]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Lộc, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=17/11/1969, Quê quán=Quy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Prăng, Đăklăk, Vị trí mộ=(51-55)07 08 Bu Prăng đồi 891}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12989 (số thứ tự 1032566).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Lộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Lộc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 17/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Êm
  2. Trần Hữu Kha
  3. Hoàng Văn Pẩu
  4. Hoàng Văn Thắng
  5. Quách Văn Vảng
  6. Triệu Văn Nháy
  7. Lương Văn Huynh
  8. Đoàn Văn Em
  9. Nông Văn Tôn
  10. Phạm Văn Tiến
  11. Hoàng Văn Tòn
  12. Nguyễn Thị Ngoan
  13. Vũ Văn Dĩnh
  14. Vũ Văn Ký
  15. Chu Gia Nguyên
  16. Bùi Văn Cưu
  17. Trịnh Công Chữ
  18. Nguyễn Viết Tiến
  19. Phạm Xuân Thành
  20. Nguyễn Văn Mích
  21. Phạm Văn Tráng
  22. Kiều Văn Bốn
  23. Nguyễn Văn Tám
  24. Nguyễn Văn Cúc
  25. Vũ Đức Vượng
  26. Nguyễn Tự Nghĩa
  27. Lê Văn Khang
  28. Nguyễn Ngọc Sơn
  29. Nguyễn Công Biểu
  30. Lê Đình Bảng
  31. Nguyễn Trọng Nam
  32. Đoàn Hồng Lĩnh
  33. Bùi Đình Dõi
  34. Bông Tấn Bằng