Đoàn Hồng Lĩnh

Năm sinh1944
Quê quánTam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng
Ngày hy sinh 17/11/1969
Nơi hy sinhBu Prăng, Đắk Lắk
Vị trí mộ (51-55)07 08 cao điểm 891

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034880]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Hồng Lĩnh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=17/11/1969, Quê quán=Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Prăng, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(51-55)07 08 cao điểm 891}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15303 (số thứ tự 1034880).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Hồng Lĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Hồng Lĩnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 17/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Êm
  2. Trần Hữu Kha
  3. Nông Văn Lộc
  4. Hoàng Văn Pẩu
  5. Hoàng Văn Thắng
  6. Quách Văn Vảng
  7. Triệu Văn Nháy
  8. Lương Văn Huynh
  9. Đoàn Văn Em
  10. Nông Văn Tôn
  11. Phạm Văn Tiến
  12. Hoàng Văn Tòn
  13. Nguyễn Thị Ngoan
  14. Vũ Văn Dĩnh
  15. Vũ Văn Ký
  16. Chu Gia Nguyên
  17. Bùi Văn Cưu
  18. Trịnh Công Chữ
  19. Nguyễn Viết Tiến
  20. Phạm Xuân Thành
  21. Nguyễn Văn Mích
  22. Phạm Văn Tráng
  23. Kiều Văn Bốn
  24. Nguyễn Văn Tám
  25. Nguyễn Văn Cúc
  26. Vũ Đức Vượng
  27. Nguyễn Tự Nghĩa
  28. Lê Văn Khang
  29. Nguyễn Ngọc Sơn
  30. Nguyễn Công Biểu
  31. Lê Đình Bảng
  32. Nguyễn Trọng Nam
  33. Bùi Đình Dõi
  34. Bông Tấn Bằng