Dương Đức Tiến

Năm sinh1943
Quê quánNà Khân- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 11/12/1969
Nơi hy sinhĐiểm K52
Vị trí mộ Trong trận địa không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032675]: Lietsi {Họ tên=Dương Đức Tiến, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25548, Quê quán=Nà Khân- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm K52, Vị trí mộ=Trong trận địa không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13098 (số thứ tự 1032675).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đức Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đức Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Nam
  2. Phan Văn Lường
  3. Nông Văn Ngoan
  4. Rơ Châm Nui
  5. Phạm Văn Thành
  6. Nguyễn Đắc Lô
  7. Hà Văn Tăng
  8. Bùi Khắc Chí
  9. Quản Đức Hải
  10. Linh Hải Vân
  11. Đỗ Thế Tài
  12. Lê Huy Mĩ