Quản Đức Hải

Năm sinh1942
Quê quánPhương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/12/1969
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhVõ Định, H16, Kon tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034259]: Lietsi {Họ tên=Quản Đức Hải, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25548, Quê quán=Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Võ Định, H16, Kon tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14682 (số thứ tự 1034259).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quản Đức Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quản Đức Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Nam
  2. Phan Văn Lường
  3. Dương Đức Tiến
  4. Nông Văn Ngoan
  5. Rơ Châm Nui
  6. Phạm Văn Thành
  7. Nguyễn Đắc Lô
  8. Hà Văn Tăng
  9. Bùi Khắc Chí
  10. Linh Hải Vân
  11. Đỗ Thế Tài
  12. Lê Huy Mĩ