Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 34/73

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thống Nhất- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 28/02/1968 Nam thị xã Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bình Tiến- Bình Phú- Kỳ Anh Hy sinh: 23/08/1968 Bắc Tà Bới, Nàm Lang, Đường 14, 5000m Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thụ Lộc- Can Lộc Hy sinh: 6/1/1968 Phẫu E6 gần Ngọc hồi Plei cần Xem đầy đủ →
  4. Cu Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · A Run- Thường Ninh- Phong Điền Hy sinh: 15/10/1968 Gần sông nước Bà xi từ 16 sang H80 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Tiến- Yên Sơn- Hữu Lũng Hy sinh: 23/08/1968 Đông đồi 1114 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Mĩ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1968 Tại Đức Vác Xem đầy đủ →
  7. Triệu Tiến Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Bắc- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  8. Vi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Viên- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/7/1968 Số 13 khu Đ V84 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Tiến Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968 Dãy Ngọc Bếch Đắk Tô Xem đầy đủ →
  10. Vi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Viên- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/7/1968 Mộ 13 Đ3 Cách trung Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Thận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bảo sơn- Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trường Tiên- Phù Yên- Nghĩa Lộ Hy sinh: 16/03/1968 Chân 785 Ngọc Bay Đắc Tô Xem đầy đủ →
  13. Ngô Tiến Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lưu Đô- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/09/1968 Tây Gia Nhiên B3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Quách Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Mỹ Quê- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 10/1/1968 Gần làng Băng Go Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đạn Khê- Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/08/1968 Sườn bắc cao điểm 722 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Lai Cúc- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  17. Lê Tiến Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vũ Hàn- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Tiến Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  19. Lê Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · xóm 7- Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 10/8/1968 Nơi hy sinh, trái đường xe B-N Xem đầy đủ →
  20. Đào Tiến Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 15/09/1968 Trạm 29, Đoàn c09 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Bộ- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Chân đồi 875, Ngoc Bay, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  22. Đinh Tiến Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vọng Tân- Đồng Tân- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phương Bản- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/9/1968 Bắc Buôn Chua 1km Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Thôn- Liên Hà- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua 1km Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Quang- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/10/1968 Gần khu Lao Xá, Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Tiến Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Thượng- Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiền Phong- Liên Minh- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 1/1/1968 Tây nam Plây Cu Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mễ Sở- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Viện 1, mộ 3 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Huy Tiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cốc Khê- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Tỉnh- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1968 Đắk Tô Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.