Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 33/73

  1. Nguyễn Thanh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 6- Nam Thượng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 27/10/1968 Tại Q7 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Nam- Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Tiến Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quyết Tiến- Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Cao điểm 1042 Tây Đăk Tô Xem đầy đủ →
  4. Cao Tiến Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Cường- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 24/06/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  5. Cao Viết Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Làng Kích- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1968 (19-80) 1/500000 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khu 7- Khu Đá Mài- Cửa Ông- Quảng Ninh Hy sinh: 25/05/1968 Bắc, Đồi 824, Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Vực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nhật Tân- Đông Phú- Tân Hưng- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 25/05/1968 Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
  9. Đào Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thắng Lợi- Nam Thanh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 6/4/1968 (15-81)02 đồi 824 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Hữu Tiến (Tiếu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đức Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Xá- Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  12. Đặng Quốc Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 23/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Thọ- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 (48-22)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trà Giang- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 10/3/1968 Tây buôn Ê Bông, h6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Tiến Phụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 (81-18)02 nghĩa trang số 8 bản đồ Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 29/02/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  17. Ngô Tiến Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trạch Nhung- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/10/1968 Cách giao lương 30' Xem đầy đủ →
  18. Lê Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Nội- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Dũng- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/10/1968 Khe Cạn tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nga An- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  22. Ngô Tiến Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 5/3/1968 Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Số 5- Quang Trung- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 9/8/1968 123.48 Đức Lập Xem đầy đủ →
  24. Chử Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hạnh Phúc- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 15/04/1968 tại trận địa Xem đầy đủ →
  25. Đào Tiến Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Lê Lợi- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tô Hoàng- Xuân Kiên- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Đồng (Đòng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1968 Chư Bốc Đác Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tây Mỗ- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 2/11/1968 Gần dốc Đắc Son Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vạn Phúc- Cầu Giấy- Hà Nội Hy sinh: 31/08/1968 Mộ 51, Đ2 Cánh trung Xem đầy đủ →
  30. Bùi Tiến Bếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Nội- Hạ Bì- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 3/4/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.