Ngô Tiến Vân
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Trạch Nhung- Quảng Xương- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 27/10/1968 |
| Vị trí mộ | Cách giao lương 30' |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029916]: Lietsi {Họ tên=Ngô Tiến Vân, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=27/10/1968, Quê quán=Trạch Nhung- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cách giao lương 30'}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10339 (số thứ tự 1029916).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Tiến Vân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Tiến Vân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 27/10/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Công Khánh
- Lương Xuân Cừ
- Vũ Kim Thường
- Đỗ Minh Toát
- Mai Thái Nhân
- Vũ Văn Trọng
- Ngô Văn Đơn
- Phạm Văn Đường
- Nguyễn Tăng Viến
- Nguyễn Kim Hỷ
- Vũ Đức Bằng
- Phạm Quang Minh
- Nguyễn Thanh Tiến
- Lê Văn Huân
- Nguyễn Văn Truyền
- Nguyễn Trọng Lanh
- Đặng Bá Nữu
- Trần Thế Bài
- Trần Văn Giao
- Trần Văn Quế
- Nguyễn Duy Khiết
- Bùi Duy Khang
- Bùi Văn Bé
- Bùi Văn Dữ