Lê Văn Huân

Năm sinh1941
Quê quánCầu Phong- Thanh Khai- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 27/10/1968
Nơi hy sinhSuối Đá, IA Bang, Gào Lang K5, Gia Lai
Vị trí mộ Tại IA Bang, K5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029140]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Huân, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=27/10/1968, Quê quán=Cầu Phong- Thanh Khai- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối Đá, IA Bang, Gào Lang K5, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại IA Bang, K5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9563 (số thứ tự 1029140).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Huân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Huân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 27/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Khánh
  2. Lương Xuân Cừ
  3. Vũ Kim Thường
  4. Đỗ Minh Toát
  5. Mai Thái Nhân
  6. Vũ Văn Trọng
  7. Ngô Văn Đơn
  8. Phạm Văn Đường
  9. Nguyễn Tăng Viến
  10. Nguyễn Kim Hỷ
  11. Vũ Đức Bằng
  12. Phạm Quang Minh
  13. Nguyễn Thanh Tiến
  14. Nguyễn Văn Truyền
  15. Nguyễn Trọng Lanh
  16. Đặng Bá Nữu
  17. Trần Thế Bài
  18. Trần Văn Giao
  19. Ngô Tiến Vân
  20. Trần Văn Quế
  21. Nguyễn Duy Khiết
  22. Bùi Duy Khang
  23. Bùi Văn Bé
  24. Bùi Văn Dữ