Bùi Văn Bé

Năm sinh1947
Quê quánNam Đồng- Nam Sách-
Ngày hy sinh 27/10/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054424]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Bé, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/10/1968, Quê quán=Nam Đồng- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34847 (số thứ tự 1054424).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Bé” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Bé” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 27/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Khánh
  2. Lương Xuân Cừ
  3. Vũ Kim Thường
  4. Đỗ Minh Toát
  5. Mai Thái Nhân
  6. Vũ Văn Trọng
  7. Ngô Văn Đơn
  8. Phạm Văn Đường
  9. Nguyễn Tăng Viến
  10. Nguyễn Kim Hỷ
  11. Vũ Đức Bằng
  12. Phạm Quang Minh
  13. Nguyễn Thanh Tiến
  14. Lê Văn Huân
  15. Nguyễn Văn Truyền
  16. Nguyễn Trọng Lanh
  17. Đặng Bá Nữu
  18. Trần Thế Bài
  19. Trần Văn Giao
  20. Ngô Tiến Vân
  21. Trần Văn Quế
  22. Nguyễn Duy Khiết
  23. Bùi Duy Khang
  24. Bùi Văn Dữ