Cao Viết Tiến

Năm sinh1943
Quê quánLàng Kích- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An
Ngày hy sinh 14/05/1968
Nơi hy sinhđồi 826
Vị trí mộ (19-80) 1/500000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029240]: Lietsi {Họ tên=Cao Viết Tiến, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=14/05/1968, Quê quán=Làng Kích- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 826, Vị trí mộ=(19-80) 1/500000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9663 (số thứ tự 1029240).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Viết Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Viết Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 14/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Đôn
  2. Phạm Văn Đề
  3. Vương Ngọc Bảo
  4. Nguyễn Hữu Trường
  5. Nguyễn Văn Thuận
  6. Nguyễn Văn Hận
  7. Lê Phúc Chi
  8. Hoàng Minh Anh
  9. Hoàng Ngọc Cư
  10. Trần Văn Long
  11. Phạm Gia Ninh
  12. Nguyễn Văn Nhượng
  13. Nguyễn Xuân Đáng