Hoàng Minh Anh

Năm sinh1944
Quê quánĐại Lệch- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
Ngày hy sinh 14/05/1968
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Điểm 2H mộ 9 nghĩa trang ban 1 viện 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031202]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Anh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=14/05/1968, Quê quán=Đại Lệch- Văn Chấn- Nghĩa Lộ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Điểm 2H mộ 9 nghĩa trang ban 1 viện 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11625 (số thứ tự 1031202).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Anh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Anh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 14/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Đôn
  2. Phạm Văn Đề
  3. Vương Ngọc Bảo
  4. Nguyễn Hữu Trường
  5. Cao Viết Tiến
  6. Nguyễn Văn Thuận
  7. Nguyễn Văn Hận
  8. Lê Phúc Chi
  9. Hoàng Ngọc Cư
  10. Trần Văn Long
  11. Phạm Gia Ninh
  12. Nguyễn Văn Nhượng
  13. Nguyễn Xuân Đáng