Nguyễn Xuân Đáng

Năm sinh1945
Quê quánĐường Phó- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 14/05/1968
Nơi hy sinhCao điểm 826
Vị trí mộ (19-80) 826

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032046]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Đáng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=14/05/1968, Quê quán=Đường Phó- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 826, Vị trí mộ=(19-80) 826}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12469 (số thứ tự 1032046).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Đáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Đáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 14/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Đôn
  2. Phạm Văn Đề
  3. Vương Ngọc Bảo
  4. Nguyễn Hữu Trường
  5. Cao Viết Tiến
  6. Nguyễn Văn Thuận
  7. Nguyễn Văn Hận
  8. Lê Phúc Chi
  9. Hoàng Minh Anh
  10. Hoàng Ngọc Cư
  11. Trần Văn Long
  12. Phạm Gia Ninh
  13. Nguyễn Văn Nhượng