Nguyễn Tiến Thưởng

Năm sinh1948
Quê quánThượng Thôn- Liên Hà- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/03/1968
Nơi hy sinhBuôn Chua
Vị trí mộ Bắc Buôn Chua 1km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031773]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Thưởng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/03/1968, Quê quán=Thượng Thôn- Liên Hà- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Chua, Vị trí mộ=Bắc Buôn Chua 1km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12196 (số thứ tự 1031773).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Thưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Thưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 20/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đại Xuân
  2. Trần Văn Quy
  3. Vũ Xuân Kiền
  4. Nông Văn Nỏ
  5. Nguyễn Văn Kỳ
  6. Ngô Văn Tính
  7. A Dân
  8. Phan Đức Khanh
  9. Đỗ Đình Ngư
  10. Phạm Văn Toản
  11. Hà Đức Quí
  12. Trần Huy Nhận
  13. Như Mạnh Cương
  14. Đoàn Đức Đông
  15. Trần Văn Duẩn
  16. Hoàng Văn Thóc
  17. Lã Văn Huệ
  18. Lê Văn Bằng
  19. Nguyễn Văn Ỳ
  20. Nhâm Vĩnh Phúc
  21. Nguyễn Đình Hoè
  22. Phạm Trung Tính
  23. Nguyễn Văn Thụy
  24. Phạm Lai (Cương)
  25. Lương Văn Khốc
  26. Đoàn Văn Cồn
  27. Đồng Văn Tư