Lã Văn Huệ

Năm sinh1947
Quê quánHải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 20/03/1968
Nơi hy sinhBuôn Chua Đắk Lắk
Vị trí mộ Bắc Buôn Chua

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030932]: Lietsi {Họ tên=Lã Văn Huệ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=20/03/1968, Quê quán=Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Chua Đắk Lắk, Vị trí mộ=Bắc Buôn Chua}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11355 (số thứ tự 1030932).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lã Văn Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lã Văn Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 20/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đại Xuân
  2. Trần Văn Quy
  3. Vũ Xuân Kiền
  4. Nông Văn Nỏ
  5. Nguyễn Văn Kỳ
  6. Ngô Văn Tính
  7. A Dân
  8. Phan Đức Khanh
  9. Đỗ Đình Ngư
  10. Phạm Văn Toản
  11. Hà Đức Quí
  12. Trần Huy Nhận
  13. Như Mạnh Cương
  14. Đoàn Đức Đông
  15. Trần Văn Duẩn
  16. Hoàng Văn Thóc
  17. Lê Văn Bằng
  18. Nguyễn Văn Ỳ
  19. Nhâm Vĩnh Phúc
  20. Nguyễn Đình Hoè
  21. Phạm Trung Tính
  22. Nguyễn Văn Thụy
  23. Phạm Lai (Cương)
  24. Nguyễn Tiến Thưởng
  25. Lương Văn Khốc
  26. Đoàn Văn Cồn
  27. Đồng Văn Tư