Hoàng Tiến Cương

Năm sinh1947
Quê quánThôn Thượng- Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 2/5/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 19

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031899]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Tiến Cương, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24960, Quê quán=Thôn Thượng- Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12322 (số thứ tự 1031899).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Tiến Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Tiến Cương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 2/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Điện
  2. Hoàng Công Thiệu
  3. Amêch
  4. Nguyễn Văn Minh
  5. Dun
  6. Trần Văn Phương
  7. Võ Văn Thức
  8. Hoàng Minh Thông
  9. Phạm Bá Dản
  10. Nguyễn Úy
  11. Nguyễn Văn Quynh
  12. Đỗ Đức Thành
  13. Nông Văn Phởn
  14. Bùi Văn On
  15. Cù Minh Giang
  16. Đà Văn Thủy
  17. Đặng Thành Nghĩa