Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

650 người khớp “Thuận” trong 90 danh sách · trang 8/22

  1. Phạm Quang Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Cao- Minh Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1968 Ngã 3 suối Kmua, h6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Phạm Minh Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duyên Phúc- An Đồng- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 13/05/1968 Tây bắc Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hải Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hữu Vi- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 5/8/1968 Ngọc Tang, mộ 2 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1968 Sườn bắc cao điểm 722 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1968 Giữa T5-T6 đường C02 Xem đầy đủ →
  6. Trần Minh Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1968 Buôn Chu Kle, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · 18 Hà Nhai- Hà Nội Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Ngọc Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Tiên- Đức Dũng- Đức Thọ Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mạnh Chí- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngô Đồng- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/11/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Lê Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · xóm 12- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/06/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm An- Thống Nhất- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 26/03/1968 Cao điểm M2 Xem đầy đủ →
  15. Trần Công Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Tiến- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Cao điểm 1105 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  16. Vũ Minh Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 7/10/1968 Giữa T5-T6 đường c02 Xem đầy đủ →
  17. Trần Duy Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1968 Tây nam đường 14, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chiến Thắng- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/12/1969 T54, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tâm Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 (73-15)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1969 Tây chốt Đông bắc, H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Xá- Tiền Phong- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1969 Khu vực H4, đường Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  23. Trần Đình Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 31/07/1970 (96-19)01 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · La Tông- Thượng Hà- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 13/02/1970 Làng Kép khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quang Hưng- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1970 (86-79)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1970 Cách khu K đi Tà Bộp 1 giờ Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 13/06/1970 Buôn Lung CămPuChia Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1970 Cách Pà Quen 5km Xem đầy đủ →
  30. Lê Đình Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Thành- Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1970 (87-40)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.