Nguyễn Xuân Thuân

Năm sinh1950
Quê quánNgô Đồng- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 5/11/1968
Nơi hy sinhNgọc Hồi
Vị trí mộ Ngọc Hồi, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031514]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thuân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25147, Quê quán=Ngô Đồng- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Hồi, Vị trí mộ=Ngọc Hồi, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11937 (số thứ tự 1031514).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Thuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Cự sinh 1940 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà
  2. Mai Văn Bảo sinh 1949 · Hải Xuân- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Bàng sinh 1938 · Tân Anh- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Bằng sinh 1950 · Xóm 16- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Vũ Ngọc Quyên sinh 1945 · Ngọc Tỉnh- Nam Lộc- Nam Trực- Nam Hà
  6. Hoàng Văn Tư sinh 1940 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà
  7. Đinh Ngọc Bồi Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
  8. Nông Văn Eng sinh 1944 · Đà Sơn- Quảng Hòa- Cao Bằng
  9. Nông Văn Cháng sinh 1947 · Hồng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  10. Nguyễn Trọng Thoại sinh 1949 · Phong Khê- Yên Phong- Hà Bắc
  11. Văn Đức Tuyết sinh 1949 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  12. Bùi Xuân Hương sinh 1945 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An
  13. Nguyễn Minh Tuất sinh 1949 · Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình
  14. Lê Sỹ Nghiên sinh 1944 · Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
  15. Cao Khôi sinh 1943 · Tân Long- Sơn Bình- Hương Sơn
  16. Đỗ Văn Thân sinh 1947 · An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú
  17. Phan Bá Mai sinh 1945 · Xóm Thượng- Nguyễn Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  18. Hoàng Đình Liễn sinh 1949 · Đoạn Bình- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  19. Mai Xuân Chuân sinh 1950 · Ngô Đồng- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  20. Nguyễn Thế Tác sinh 1940 · Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây
  21. Đàm Văn Mỹ sinh 1949 · La Chiên- Thụy Anh-