Cao Khôi

Năm sinh1943
Quê quánTân Long- Sơn Bình- Hương Sơn
Ngày hy sinh 5/11/1968
Nơi hy sinhĐường 18
Vị trí mộ Đường 18, đối diện với Đồi Ngọc Hồi

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030506]: Lietsi {Họ tên=Cao Khôi, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25147, Quê quán=Tân Long- Sơn Bình- Hương Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 18, Vị trí mộ=Đường 18, đối diện với Đồi Ngọc Hồi}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10929 (số thứ tự 1030506).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Khôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Cự sinh 1940 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà
  2. Mai Văn Bảo sinh 1949 · Hải Xuân- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Bàng sinh 1938 · Tân Anh- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Bằng sinh 1950 · Xóm 16- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Vũ Ngọc Quyên sinh 1945 · Ngọc Tỉnh- Nam Lộc- Nam Trực- Nam Hà
  6. Hoàng Văn Tư sinh 1940 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà
  7. Đinh Ngọc Bồi Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
  8. Nông Văn Eng sinh 1944 · Đà Sơn- Quảng Hòa- Cao Bằng
  9. Nông Văn Cháng sinh 1947 · Hồng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  10. Nguyễn Trọng Thoại sinh 1949 · Phong Khê- Yên Phong- Hà Bắc
  11. Văn Đức Tuyết sinh 1949 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  12. Bùi Xuân Hương sinh 1945 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An
  13. Nguyễn Minh Tuất sinh 1949 · Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình
  14. Lê Sỹ Nghiên sinh 1944 · Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
  15. Đỗ Văn Thân sinh 1947 · An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú
  16. Phan Bá Mai sinh 1945 · Xóm Thượng- Nguyễn Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  17. Hoàng Đình Liễn sinh 1949 · Đoạn Bình- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  18. Mai Xuân Chuân sinh 1950 · Ngô Đồng- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  19. Nguyễn Xuân Thuân sinh 1950 · Ngô Đồng- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  20. Nguyễn Thế Tác sinh 1940 · Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây
  21. Đàm Văn Mỹ sinh 1949 · La Chiên- Thụy Anh-