Mai Văn Thuận

Quê quánThành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/02/1970
Nơi hy sinhK4, Gia Lai
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035888]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Thuận, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/02/1970, Quê quán=Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16311 (số thứ tự 1035888).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 13/02/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Thanh sinh 1941 · Nhân Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Thuận sinh 1947 · La Tông- Thượng Hà- Bảo Lạc- Cao Bằng
  3. Lương Văn Tạ sinh 1946 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Nông Văn Thồi sinh 1950 · Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Nông Chí Viễn Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng
  6. Nguyễn Văn Quyết sinh 1945 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  7. Hoàng Văn Lý sinh 1936 · Nhân Lý- Chi Lăng
  8. Dương Văn Nhật sinh 1948 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình