Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

650 người khớp “Thuấn” trong 90 danh sách · trang 9/22

  1. Hoàng Xuân Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duy Tân- Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 mảnh thị xã A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Phúc- Đức Thọ Hy sinh: 6/4/1970 T12a Bsông Pô Kô 5 m Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1970 (91-37) Mường Này A Tô Pơ mộ 20 1/20000 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1971 (17-94)06 Xem đầy đủ →
  5. Võ Thành Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương Thắng- Ngũ Đoan- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 11/7/1971 (54-92)08 Đăk Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Thuần Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 22 Trần Quốc Toản- Hà Nội Hy sinh: 27/11/1971 (02-91)08 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Hà- Kỳ Lương- Kỳ Anh Hy sinh: 6/11/1971 (25-64)01 Đắc mót Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1971 (12-82) Làng Bút Long K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thống Nhất- Chi Tiến- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1971 (65-28)09 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Thành- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 6/8/1972 (90-12) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Tiến- Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Canh Gà- Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Đông- Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Tiến- Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 30/08/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1972 (23-92)08 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 173 Vĩnh Tuy Đoàn- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 7/2/1972 Plây Breng Xem đầy đủ →
  18. Trần Minh Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hiệp Đồng- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 26/10/1972 (18-97)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 8/12/1972 (45-50)06 nam Sa Thầy Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Viết Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hội- Nghi Xuân Hy sinh: 21/07/1972 (83-94)09 ia mơ Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Lũng- Ỷ La- Yên Sơn Hy sinh: 21/04/1972 NT E 83 công binh Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Nội- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (12-15)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Quốc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/12/1972 Mộ 3, viện 1 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Minh Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 1/8/1973 (26-16)07 mộ 1 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Sơn- Đồng Vinh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/01/1973 (77-06)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Thọ- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/07/1973 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tảo Hòa- Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1974 (08-97)05 06 (1/100000) Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Núi Chè- Dậu Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1974 (06-48)09 Bảo đức Xem đầy đủ →
  30. Đinh Xuân Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lam Thủy- Xuân Giang- NghiXuân- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 nghĩa trang E148, xã Thạnh Đức, Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh mộ 14 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.