Trần Đình Thuận

Năm sinh1948
Quê quánThống Nhất- Chi Tiến- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 15/01/1971
Nơi hy sinhTrạm đường dây 79
Vị trí mộ (65-28)09

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037930]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Thuận, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/01/1971, Quê quán=Thống Nhất- Chi Tiến- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm đường dây 79, Vị trí mộ=(65-28)09}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18353 (số thứ tự 1037930).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 15/01/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. U Vẽ sinh 1949 · Làng Kon Chôn- Đak Brền- H16- Kon Tum
  2. Nguyễn Cao Nhung sinh 1937 · Đại Lữ- Đồng Ích- Lập Thành- Vĩnh Phú