Nguyễn Quang Thuân

Năm sinh1952
Quê quánHải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/11/1972
Nơi hy sinhĐội điều trị 4
Vị trí mộ (23-92)08 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040519]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Thuân, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25/11/1972, Quê quán=Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị 4, Vị trí mộ=(23-92)08 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20942 (số thứ tự 1040519).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Thuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Thuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 25/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Ngọc Toàn sinh 1950 · Hồng Việt- Hòa An- Cao Bằng
  2. Lê Xuân Sinh sinh 1953 · Đầm Hà- Quảng Hà- Quảng Ninh
  3. Đỗ Văn Nhã sinh 1948 · Thôn Nội- Văn Lãng- Vũ Thư- Thái Bình
  4. Lê Hồng Thắng sinh 1950 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
  5. Lê Công Tý sinh 1950 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  6. Hà Văn Vượng sinh 1946 · Văn Nho- Bá Thước- Thanh Hóa
  7. Vi Văn Việt sinh 1953 · Mai Pha- Cao Lộc
  8. Vi Văn Hiểu sinh 1948 · Quan Sơn- Chi Lăng
  9. Dương Công Sắu sinh 1950 · Bắc Sơn- Bắc Sơn
  10. Chu Văn Thiện sinh 1953 · Hồng Phong- Bình Gia
  11. Nông Xuân Thường sinh 1953 · Bản Bò- Đại Đồng- Tràng Định
  12. Đỗ Minh Hường sinh 1954 · Tình Cương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  13. Phạm Hồng Kỳ sinh 1952 · Thái Bằng- Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Công Lịch sinh 1952 · Dị Nậu- Tam Nông- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Viết Chi sinh 1947 · Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
  16. Lê Văn Bình sinh 1948 · Xóm 1- Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  17. Võ Văn Hiền sinh 1940 · Yên Ninh- Quảng Ninh
  18. Nguyễn Bá Cường sinh 1953 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Văn Trạch sinh 1953 · Chi Chung-Tân Chi- Tiêm Sơn- Hà Bắc
  20. Bùi Quân Sự sinh 1952 · Cương Chính- Tiên Lữ-
  21. Bùi Văn Ẳng Thanh Hội- Tân Lạc-