Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

621 người khớp “Thuấn” trong 88 danh sách · trang 3/21

  1. Dương Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tây Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọ Trung - Lê Minh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Xuân Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1962 · Đô Lương - Yên Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1978 Xem đầy đủ →
  7. Mai Hoàng Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Yên Bình - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Ninh - Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  9. Hà Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quý Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thủy Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Đồng - Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Trần Ngọc Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mạnh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Chung - Liêm Minh - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Ngọc Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Bế Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Triệu Ẩu - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thuần Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 22 Trần Quốc Toản - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Bằng - Nghĩa Hòa - Lang Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thương Hội - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thị Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bãi Công - Vĩnh Chi - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Linh Chấp - Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu phố 4 Tân Tiến - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1979 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1979 Xem đầy đủ →
  25. Sầm Ngọc Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Thuận - Đông Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Nhân - Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Lưu Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tho Bi - Tân Hòa - Thư Trí - Thái Bình Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hà - Kỳ Hương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.