Phạm Văn Thuận
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Chung - Liêm Minh - Thanh Liêm - Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1964 |
| Ngày hy sinh | 3/5/1968 |
| Nơi hy sinh | Phẫu Trung đoàn |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10586 (số thứ tự 10585).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Thuận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 3/5/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Vỹ Yên Lạc - Lục Yên - Yên Bái · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Triệu Văn Hoàng sinh 1946 · Hùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Xuân Tạo sinh 1945 · Giao Thiện - Giao Thủy - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Chu Văn Bàng sinh 1952 · Thượng Dài - Hóa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Quang Trung sinh 1951 · Thủ Dương - Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3