Vũ Lưu Thuấn

Năm sinh1945
Quê quánTho Bi - Tân Hòa - Thư Trí - Thái Bình
Đơn vị Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 16/11/1965

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14351 (số thứ tự 14350).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Lưu Thuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Lưu Thuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 16/11/1965

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Thễ sinh 1944 · La Phù, Rạng Đông - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  2. Lý Bá Học sinh 1943 · Thượng Thanh - Thượng Cao - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Nguyễn Văn Thận sinh 1944 · Lạc Thiện - Đông Phong - Tiền Hải - Thái BÌnh · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  4. Hứa Như Nguyên sinh 1945 · Xóm Bỉnh - Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Trần Văn Tam sinh 1944 · Vũ Yên - Minh Thuận - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Phùng Thanh Thủy sinh 1943 · Sơn Hồng - Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Nguyễn Khắc Tầm sinh 1944 · Khang Ninh - Thăng Tho - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Trương Văn Bôn sinh 1948 · Đồng Tiến - Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  9. Vũ Y Nghệ sinh 1944 · Xóm 8 - Văn Hòa (Hải) - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  10. Nguyễn Văn Bé sinh 1947 · Lang Trang - Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  11. Mai Hồng Đức sinh 1941 · Phú Yên - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Phạm Văn Chẩn sinh 1933 · Quy chính - Giao Thắng - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  13. Trương Đức Lộng sinh 1938 · Thôn Hội - Quỳnh Lưu - Nho Quang - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  14. Hà Văn Huấn sinh 1944 · My Tế - Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  15. Trịnh Đình Phết sinh 1943 · Xóm 10 - Dân Lực - Trịêu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  16. Dương Xuân Trình sinh 1935 · Đông Cao - Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Hoàng Đình Tợ sinh 1938 · Đông Trang - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Lê Bút Nghiên sinh 1945 · Thành Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Lưu Công Tính sinh 1943 · Đồng Lư - Nam Tân - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Lê Đức Khảm sinh 1944 · Tân Minh - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Nguyễn Ngọc Luận sinh 1946 · Lâm Phú - Giao Phong - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Mai Thanh Nhân sinh 1944 · Văn Quán - Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Tài Nơn sinh 1939 · Xóm Tân - Đông Hòa - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Trần Đình Nhương sinh 1940 · Ứng Luật - Quang Trung - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Đào Ngọc Miên sinh 1947 · PhúcThôn - Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Lê Đình Phượng sinh 1947 · Trường Loan - Minh khôi - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Tạ Văn Thành sinh 1944 · Mỹ Thịnh - Hải Giang - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  28. Bế Văn Trọng sinh 1944 · Bính Xá - Đình lập - Quảng Ninh · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  29. Phạm Văn Tranh sinh 1939 · Thành Mỹ - Ninh mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  30. Nguyễn Trọng Huy sinh 1945 · Kiên Thành - Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  31. Lê Hồng Sơn sinh 1931 · Xuân Phong - Thọ xuân - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  32. Nguyễn Hữu Sởi sinh 1942 · Khánh Vân - Hải Vân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  33. Nguyễn Văn Kiểm sinh 1945 · Hội xá - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  34. Lê Văn Am sinh 1943 · Xóm 4 - Hải Thành - Hải Hậu - Nam Hà
  35. Đào Công Trừ sinh 1946 · Tức Hiếu - Ân Hòa - Kim Sơn - Ninh Bình
  36. Phạm Văn Nam sinh 1946 · Xóm Nam - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình
  37. Nguyễn Quốc Tấn sinh 1940 · Hợp Lực - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
  38. Thạch Văn Nhơi sinh 1945 · Xóm Cựu - Đông Hòa - Đông Sơn - Thanh Hóa
  39. Bùi Ngọc Lưu sinh 1939 · Số 4 Trần Nhật Duật - Yên Hưng - Quảng Ninh
  40. Nguyễn Văn Tòa sinh 1940 · Tiểu khu 1 - Hàm Rồng - Thanh Hóa
  41. Tào Anh Tương sinh 1943 · Tiến Ích - Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3