Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

780 người khớp “Thọ” trong 90 danh sách · trang 2/26

  1. Phạm Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cổ Mễ - Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Quang Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lý Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Yên - Na Hang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đăng Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiệu Trung - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Do Phượng - Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thọ Ngung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lý Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Yên - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Minh Tân - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Dương Đức Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nam Lâm - Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1972 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Trường Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồi Xuân - Từ Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Viết Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Tân - Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Công Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghi Khê - Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm May - Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  16. Kiều Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số Nhà 12 - Phan Đình Phùng - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  17. Trần Thọ An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Khu Đề Thám - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Thọ Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Tho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn An - Chi Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thọ Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Viên Nôi - Thiệu Viên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Hương - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1974 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Ngọc Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Trực - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Xá - Thanh Truyền - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Lễ - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phước Thắng - Tuy Phước - Bình Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Kim Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Làng Mè - Phú Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nông Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phương Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thắng Lợi - Đại Tự - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Triệu Kim Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.