Trần Thọ An

Năm sinh1960
Quê quánKhu Đề Thám - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1978
Ngày hy sinh 9/6/1978

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3783 (số thứ tự 3782).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thọ An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thọ An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 9/6/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hòa sinh 1955 · Xóm Sàng - Tân Bình - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Đức Phi sinh 1958 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Vũ Trí Hạnh sinh 1956 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Trương Văn Lành sinh 1959 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nông Văn Hản sinh 1957 · La Hối - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Mai Xuân Vê sinh 1960 · Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Mạc Văn Dui sinh 1956 · Phù Ninh - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Vũ Văn Ruông sinh 1960 · Vạn Phúc - An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Đinh Văn Nhân sinh 1960 · Dục Ninh, Xóm 6 - An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3