Trần Quang Thọ

Năm sinh1950
Quê quánQuang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1968
Ngày hy sinh 22/01/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Bang 2, Chư Pa, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1479 (số thứ tự 1478).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Thọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quang Thọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 22/01/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hồng Ban sinh 1944 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình · Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chân dốc đồi Chư Pa
  2. Hoàng Văn Ngẩu sinh 1946 · Chiến Thắng - Hòa Sơn - Hữu Lũng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bang 2, Chư Pa, Gia Lai
  3. Nguyễn Quốc Bàng sinh 1943 · Anh Dũng - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Vũ Duy Toán sinh 1946 · Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nghiêm Xuân Nguyên sinh 1945 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trạm ông Lý K62
  6. Đoàn Đình Khương sinh 1945 · Tất Động - Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.79 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phan Tuấn Kỳ sinh 1945 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.79.03.04 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đặng Văn Năm sinh 1949 · Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.79.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Bùi Xuân Nghị sinh 1948 · Cù Vân - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.79.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Xuân Trung sinh 1947 · Hải Nam - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Hoàng Trung Ngoan sinh 1947 · Văn Trường - Nho Quang - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Đỗ Khánh Xuân sinh 1944 · Phúc Đình - Trực Liêm - Trực Ninh - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Trần Văn Cúc sinh 1949 · Thượng Quất - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Chu sinh 1944 · Từ Châu - Diên Châu - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3