Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.762 người khớp “Quốc” trong 90 danh sách · trang 1/59

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/1/1974 Xem đầy đủ →
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: D bộ 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/12/1973 Xem đầy đủ →
  6. Lý Quốc Lỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cẩm Yên - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Kim Quốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Bảo Cường - Đinh Hòa - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đàm Quốc Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thôn Thường - Ai Tiến - Lung Vi - Quảng Ninh Đơn vị: TS D4, Trung đoàn 24 Hy sinh: T.03/1973 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: K bộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Quốc Tịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C14K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hán Quốc Trản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Vượt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quốc Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Hoàng Trùng, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Xuân Quốc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/06/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Quốc Việt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Quang Trung, Tiên Lữ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 0; Số 37; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vân Vường, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/8/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/08/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xúy Hội, Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 15/07/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xủy Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 15/7/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Quốc Thìn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Nghinh Châu, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
  23. Trần Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
  24. Trần Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: V211 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Quỳnh Lâm, Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quốc Mầm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm Ngô, An Khánh, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Kỳ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đội 4, Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 173; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Hà, Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hàng 7; Ô 1; Số 149; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Tạ Quốc Đắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Bái Sơn, Hà Tân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Sư đoàn 1 Hy sinh: 15/1/1965 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Quốc Điểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Kim Bôi, Bắc Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 1 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.