Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.765 người khớp “Quốc” trong 90 danh sách · trang 2/59

  1. Nguyễn Quốc Thưởng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Xá, Đại Hùng, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Sư đoàn 1 Hy sinh: 18/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Trần Quốc Tạ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nhà số 39B, Hà Tây Đơn vị: Đoàn giao quân Hy sinh: 08/07/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Trị C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Nhân Yên, Hà Lai, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: C16 ĐK E66 Hy sinh: 12/08/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  6. Trương Quốc Tuyết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Thạch Hải, Thạch Hà Đơn vị: Viện 2 BTN Hy sinh: 27/08/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Quốc Huy C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Lới, Thanh Hương, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lương Quốc Diện Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Cao Dương, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiệu Thịnh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Điện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tượng Lĩnh, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: c9 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Thái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Cát Trường, An Hòa, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Mai Quốc Việt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hán Quốc Chỉnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Văn Lương (Lang), Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 631 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Toản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tế Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  17. Lê Quốc Việt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Điện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tượng Lĩnh, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: c9 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Khánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiệu Thịnh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Thái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Cát Trường, An Hòa, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quốc Khánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Mai Quốc Việt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Toản D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tế Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  25. Lê Quốc Việt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Phục E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1928 · Đào Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Bình E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Số nhà 74, Phố Việt Bắc, Minh Khai, Thị xã Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
  28. Dương Quốc Đăng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 74; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Quốc Việt E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Quốc Ban E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · 42 Hàng Thao, Nam Định Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 02/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.